TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

periwinkle

UK/ˈpɛɹ.ɪˌwɪŋ.kəl/ US/ˈpɛɹ.ɪˌwɪŋ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

periwinkle nghĩa là cây dừa cạn, màu dừa cạn, dừa cạn.

Nghĩa của periwinkle

Danh từ

  1. Thực vật học Cây dừa cạn.
  2. Màu dừa cạn.
  3. Động vật học Ốc bờ.

Dạng từ của periwinkle

Số nhiềuperiwinkles
So sánh hơnmore periwinkle
So sánh nhấtmost periwinkle

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với periwinkle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

periwinkle nghĩa là gì?

periwinkle (danh từ) nghĩa là cây dừa cạn, màu dừa cạn, dừa cạn.

periwinkle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của periwinkle: giọng Anh (UK) /ˈpɛɹ.ɪˌwɪŋ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛɹ.ɪˌwɪŋ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.