perjure
UK/ˈpɜːd͡ʒə(ɹ)/
US/ˈpɝd͡ʒɚ/
giọng máy của trình duyệt
perjure nghĩa là thề ẩu, khai man trước toà.
Nghĩa của perjure
Ngoại động từ
- Thề ẩu.
- Khai man trước toà.
- Phản bội lời thề.
Dạng từ của perjure
| Ngôi thứ ba số ít | perjures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | perjuring |
| Quá khứ phân từ | perjured |
| Quá khứ | perjured |
| Số nhiều | perjures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perjure
Đồng nghĩa
Họ từ của perjure
Câu hỏi thường gặp
perjure nghĩa là gì?
perjure (ngoại động từ) nghĩa là thề ẩu, khai man trước toà.
perjure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perjure: giọng Anh (UK) /ˈpɜːd͡ʒə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝd͡ʒɚ/.