TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

permutation

UK/ˌpɜː.mjʊˈteɪ.ʃən/ US/ˌpɝ.mjʊˈteɪ.ʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

permutation nghĩa là sự đôi trật tự, sự hoán vị, phép hoán vị.

Nghĩa của permutation

Danh từ

  1. Sự đôi trật tự (vị trí).
  2. Toán học Sự hoán vị; phép hoán vị.
    • old permutationphép hoán vị lẻ
    • cyclic permutationphép hoán vị vòng quanh
  3. Toán học Chỉnh hợp
    • r-permutationchỉnh hợp chập r

Dạng từ của permutation

Số nhiềupermutations

Họ từ của permutation

Câu hỏi thường gặp

permutation nghĩa là gì?

permutation (danh từ) nghĩa là sự đôi trật tự, sự hoán vị, phép hoán vị.

permutation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của permutation: giọng Anh (UK) /ˌpɜː.mjʊˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɝ.mjʊˈteɪ.ʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.