permutation
UK/ˌpɜː.mjʊˈteɪ.ʃən/
US/ˌpɝ.mjʊˈteɪ.ʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
permutation nghĩa là sự đôi trật tự, sự hoán vị, phép hoán vị.
Nghĩa của permutation
Danh từ
- Sự đôi trật tự (vị trí).
- Toán học Sự hoán vị; phép hoán vị.
- old permutationphép hoán vị lẻ
- cyclic permutationphép hoán vị vòng quanh
- Toán học Chỉnh hợp
- r-permutationchỉnh hợp chập r
Dạng từ của permutation
| Số nhiều | permutations |
Họ từ của permutation
Câu hỏi thường gặp
permutation nghĩa là gì?
permutation (danh từ) nghĩa là sự đôi trật tự, sự hoán vị, phép hoán vị.
permutation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của permutation: giọng Anh (UK) /ˌpɜː.mjʊˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɝ.mjʊˈteɪ.ʃ(ə)n/.