distress
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈstɹɛs/
US/dɪˈstɹɛs/
giọng máy của trình duyệt
distress nghĩa là nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn.
Nghĩa của distress
Danh từ
- Nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn.
- Cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo.
- Tai hoạ, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy.
- a signal of distresstín hiệu báo lâm nguy
- Tình trạng kiệt sức, tình trạng mệt lả, tình trạng mệt đứt hơi.
- Pháp lý Sự tịch biên.
Ngoại động từ
- Làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn.
- Làm lo âu, làm lo lắng.
- Bắt chịu gian nan, bắt chịu khốn khổ.
- Làm kiệt sức.
Dạng từ của distress
| Số nhiều | distresses |
| Ngôi thứ ba số ít | distresses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | distressing |
| Quá khứ phân từ | distressed |
| Quá khứ | distressed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distress
Đồng nghĩa
extremityanguishrenddifficultygriefhardshippainsmarttormenttorturetroublesorrowafflictiongrievancemisery
Trái nghĩa
Họ từ của distress
Câu hỏi thường gặp
distress nghĩa là gì?
distress (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn.
distress phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của distress: giọng Anh (UK) /dɪˈstɹɛs/, giọng Mỹ (US) /dɪˈstɹɛs/.