TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

distress

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈstɹɛs/ US/dɪˈstɹɛs/ giọng máy của trình duyệt

distress nghĩa là nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn.

Nghĩa của distress

Danh từ

  1. Nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn.
  2. Cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo.
  3. Tai hoạ, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy.
    • a signal of distresstín hiệu báo lâm nguy
  4. Tình trạng kiệt sức, tình trạng mệt lả, tình trạng mệt đứt hơi.
  5. Pháp lý Sự tịch biên.

Ngoại động từ

  1. Làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn.
  2. Làm lo âu, làm lo lắng.
  3. Bắt chịu gian nan, bắt chịu khốn khổ.
  4. Làm kiệt sức.

Dạng từ của distress

Số nhiềudistresses
Ngôi thứ ba số ítdistresses
Hiện tại phân từ (-ing)distressing
Quá khứ phân từdistressed
Quá khứdistressed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với distress

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của distress

Câu hỏi thường gặp

distress nghĩa là gì?

distress (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn.

distress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của distress: giọng Anh (UK) /dɪˈstɹɛs/, giọng Mỹ (US) /dɪˈstɹɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.