TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tenacity

UK/təˈnæs.ɪ.ti/ US/təˈnæsəti/ giọng máy của trình duyệt

tenacity nghĩa là tính chất dai, tính chất bền, tính bền bỉ, tính dẻo dai.

Nghĩa của tenacity

Danh từ

  1. Tính chất dai, tính chất bền, tính bám chặt.
  2. Tính bền bỉ, tính dẻo dai, tính ngoan cường, tính kiên trì.
  3. Tính gan lì, tính ngoan cố.

Dạng từ của tenacity

Số nhiềutenacities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tenacity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của tenacity

Câu hỏi thường gặp

tenacity nghĩa là gì?

tenacity (danh từ) nghĩa là tính chất dai, tính chất bền, tính bền bỉ, tính dẻo dai.

tenacity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tenacity: giọng Anh (UK) /təˈnæs.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /təˈnæsəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.