pessimistic
UK/ˌpɛ.səˈmɪs.tɪk/
US/ˌpɛ.səˈmɪs.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
pessimistic nghĩa là bi quan, yếm thế.
Nghĩa của pessimistic
Tính từ
- Bi quan, yếm thế.
Dạng từ của pessimistic
| So sánh hơn | more pessimistic |
| So sánh nhất | most pessimistic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pessimistic
Trái nghĩa
Họ từ của pessimistic
Câu ví dụ với pessimistic
- Tom said that he was pessimistic. Tom đã nói rằng anh ấy từng bi quan.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pessimistic nghĩa là gì?
pessimistic (tính từ) nghĩa là bi quan, yếm thế.
pessimistic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pessimistic: giọng Anh (UK) /ˌpɛ.səˈmɪs.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌpɛ.səˈmɪs.tɪk/.