TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pessimism

UK/ˈpɛsɪmɪzəm/ US/ˈpɛsɪmɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

pessimism nghĩa là chủ nghĩa bi quan, tính bi quan, tính yếm thế, bi quan.

Nghĩa của pessimism

Danh từ

  1. Chủ nghĩa bi quan.
  2. Tính bi quan, tính yếm thế.

Dạng từ của pessimism

Số nhiềupessimisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pessimism

Trái nghĩa

Họ từ của pessimism

Câu hỏi thường gặp

pessimism nghĩa là gì?

pessimism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa bi quan, tính bi quan, tính yếm thế, bi quan.

pessimism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pessimism: giọng Anh (UK) /ˈpɛsɪmɪzəm/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛsɪmɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.