TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phlegmatic

UK/flɛɡˈmætɪk/ US/flɛɡˈmætɪk/ giọng máy của trình duyệt

phlegmatic nghĩa là phớt tỉnh, lạnh lùng, đầy đờm dãi.

Nghĩa của phlegmatic

Tính từ

  1. Phớt tỉnh, lạnh lùng, lờ phờ uể oải.
  2. Từ cổ, nghĩa cổ Đầy đờm dãi (có nghĩa phớt tỉnh).
  3. Tiết ra, dẫn đến, hay đầy đờm dãi.
  4. Ướt, đẫm nước, sũng nước.

Dạng từ của phlegmatic

So sánh hơnmore phlegmatic
So sánh nhấtmost phlegmatic
Số nhiềuphlegmatics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phlegmatic

Đồng nghĩa

Họ từ của phlegmatic

Câu hỏi thường gặp

phlegmatic nghĩa là gì?

phlegmatic (tính từ) nghĩa là phớt tỉnh, lạnh lùng, đầy đờm dãi.

phlegmatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phlegmatic: giọng Anh (UK) /flɛɡˈmætɪk/, giọng Mỹ (US) /flɛɡˈmætɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.