TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phlegmatically

US/flɛɡ.ˈmæ.tɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

phlegmatically nghĩa là phớt tỉnh, lạnh lùng.

Nghĩa của phlegmatically

Phó từ

  1. Phớt tỉnh, lạnh lùng, thản nhiên.

Dạng từ của phlegmatically

So sánh hơnmore phlegmatically
So sánh nhấtmost phlegmatically

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phlegmatically

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

phlegmatically nghĩa là gì?

phlegmatically (phó từ) nghĩa là phớt tỉnh, lạnh lùng.

phlegmatically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phlegmatically: giọng Mỹ (US) /flɛɡ.ˈmæ.tɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.