phlegmatically
US/flɛɡ.ˈmæ.tɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
phlegmatically nghĩa là phớt tỉnh, lạnh lùng.
Nghĩa của phlegmatically
Phó từ
- Phớt tỉnh, lạnh lùng, thản nhiên.
Dạng từ của phlegmatically
| So sánh hơn | more phlegmatically |
| So sánh nhất | most phlegmatically |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phlegmatically
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
phlegmatically nghĩa là gì?
phlegmatically (phó từ) nghĩa là phớt tỉnh, lạnh lùng.
phlegmatically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phlegmatically: giọng Mỹ (US) /flɛɡ.ˈmæ.tɪ.kəl.li/.