TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

photocopy

UK/ˈfəʊtəˌkɒpi/ US/ˈfəʊtəˌkɒpi/ giọng máy của trình duyệt

photocopy nghĩa là bản sao chụp, sao chụp, photocopy.

Nghĩa của photocopy

Danh từ

  1. Bản sao chụp.

Ngoại động từ

  1. Sao chụp.

Dạng từ của photocopy

Số nhiềuphotocopies
Ngôi thứ ba số ítphotocopies
Hiện tại phân từ (-ing)photocopying
Quá khứ phân từphotocopied
Quá khứphotocopied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với photocopy

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

photocopy nghĩa là gì?

photocopy (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bản sao chụp, sao chụp, photocopy.

photocopy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của photocopy: giọng Anh (UK) /ˈfəʊtəˌkɒpi/, giọng Mỹ (US) /ˈfəʊtəˌkɒpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.