photocopy
UK/ˈfəʊtəˌkɒpi/
US/ˈfəʊtəˌkɒpi/
giọng máy của trình duyệt
photocopy nghĩa là bản sao chụp, sao chụp, photocopy.
Nghĩa của photocopy
Danh từ
- Bản sao chụp.
Ngoại động từ
- Sao chụp.
Dạng từ của photocopy
| Số nhiều | photocopies |
| Ngôi thứ ba số ít | photocopies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | photocopying |
| Quá khứ phân từ | photocopied |
| Quá khứ | photocopied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với photocopy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
photocopy nghĩa là gì?
photocopy (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bản sao chụp, sao chụp, photocopy.
photocopy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của photocopy: giọng Anh (UK) /ˈfəʊtəˌkɒpi/, giọng Mỹ (US) /ˈfəʊtəˌkɒpi/.