TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

photostat

US/ˈfoʊ.tə.ˌstæt/ giọng máy của trình duyệt

photostat nghĩa là máy sao chụp, bản sao chụp.

Nghĩa của photostat

Danh từ

  1. Máy sao chụp.
  2. Bản sao chụp.

Dạng từ của photostat

Số nhiềuphotostats
Ngôi thứ ba số ítphotostats
Hiện tại phân từ (-ing)photostating
Quá khứ phân từphotostated
Quá khứphotostated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với photostat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

photostat nghĩa là gì?

photostat (danh từ) nghĩa là máy sao chụp, bản sao chụp.

photostat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của photostat: giọng Mỹ (US) /ˈfoʊ.tə.ˌstæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.