photostat
US/ˈfoʊ.tə.ˌstæt/
giọng máy của trình duyệt
photostat nghĩa là máy sao chụp, bản sao chụp.
Nghĩa của photostat
Danh từ
- Máy sao chụp.
- Bản sao chụp.
Dạng từ của photostat
| Số nhiều | photostats |
| Ngôi thứ ba số ít | photostats |
| Hiện tại phân từ (-ing) | photostating |
| Quá khứ phân từ | photostated |
| Quá khứ | photostated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với photostat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
photostat nghĩa là gì?
photostat (danh từ) nghĩa là máy sao chụp, bản sao chụp.
photostat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của photostat: giọng Mỹ (US) /ˈfoʊ.tə.ˌstæt/.