TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

photograph

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfəʊ.təˌɡɹɑːf/ US/ˈfoʊ.təˌɡɹæf/ giọng máy của trình duyệt

photograph nghĩa là ảnh, bức ảnh, chụp ảnh, hình.

Nghĩa của photograph

Danh từ

  1. Ảnh, bức ảnh.

Ngoại động từ

  1. Chụp ảnh (ai, cái gì).

Nội động từ

  1. Chụp ảnh.
    • I always photograph badlytôi chụp ảnh bao giờ cũng xấu
    • to photograph wellăn ảnh

Dạng từ của photograph

Số nhiềuphotographs
Ngôi thứ ba số ítphotographs
Hiện tại phân từ (-ing)photographing
Quá khứ phân từphotographed
Quá khứphotographed

Họ từ của photograph

Câu hỏi thường gặp

photograph nghĩa là gì?

photograph (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ảnh, bức ảnh, chụp ảnh, hình.

photograph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của photograph: giọng Anh (UK) /ˈfəʊ.təˌɡɹɑːf/, giọng Mỹ (US) /ˈfoʊ.təˌɡɹæf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.