TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

picket

UK/ˈpɪkɪt/ US/ˈpɪkɪt/ giọng máy của trình duyệt

picket nghĩa là cọc, đội quân cảnh, rào bằng cọc, buộc vào cọc.

Nghĩa của picket

Danh từ

  1. Cọc (rào, buộc ngựa...).
  2. Quân sự Đội quân cảnh.
  3. Thường số nhiều Những người đứng gác (không cho ai vào làm trong cuộc bãi công).
  4. Người đứng biểu tình, người ngồi biểu tình.

Ngoại động từ

  1. Rào bằng cọc.
  2. Buộc vào cọc.
    • to picket a horsebuộc ngựa vào cọc
  3. Đặt (người) đứng gác; đặt người đứng gác (sở, xưởng) không cho vào làm trong lúc bãi công.
    • to picket men during a strikeđặt người đứng gác không cho ai vào làm trong một cuộc bãi công
    • to picket a factoryđặt người đứng gác một xưởng không cho ai vào làm trong lúc bãi công

Nội động từ

  1. Đứng gác không cho ai vào làm trong lúc bãi công.

Dạng từ của picket

Số nhiềupickets
Ngôi thứ ba số ítpickets
Hiện tại phân từ (-ing)picketing
Quá khứ phân từpicketed
Quá khứpicketed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với picket

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với picket

  • antiaircraft picket — Ban trực chiến phòng không.
  • fire picket — Đội thường trực cứu hoả.

Câu ví dụ với picket

  • There's a white picket fence around Tom's house. Có một hàng rào cọc trắng xung quanh nhà của Tom.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

picket nghĩa là gì?

picket (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cọc, đội quân cảnh, rào bằng cọc, buộc vào cọc.

picket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của picket: giọng Anh (UK) /ˈpɪkɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪkɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.