TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

picky

UK/ˈpɪki/ US/ˈpɪki/ giọng máy của trình duyệt

picky nghĩa là kén cá chọn canh.

Nghĩa của picky

Tính từ

  1. Thgt Kén cá chọn canh (cầu kỳ, kiểu cách).

Dạng từ của picky

So sánh hơnpickier
So sánh nhấtpickiest
Số nhiềupickies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với picky

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với picky

  • My father is very picky about food. Bố tôi rất kén chọn đồ ăn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

picky nghĩa là gì?

picky (tính từ) nghĩa là kén cá chọn canh.

picky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của picky: giọng Anh (UK) /ˈpɪki/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.