TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piece of cake

UK/ˈpiːsə(v)ˈkeɪk/ US/ˈpiːsə(v)ˈkeɪk/ giọng máy của trình duyệt

piece of cake nghĩa là dễ hoàn thành, một miếng bánh.

Nghĩa của piece of cake

Danh từ

  1. Một công việc hay một nhiệm vụ dễ dàng, dễ hoàn thành; một công việc dễ như ăn bánh.
    • For an experienced chef, preparing a five-course meal is a piece of cake.Đối với một vị đầu bếp chuyên nghiệp, chuẩn bị một bữa ăn năm món là chuyện dễ như ăn bánh
  2. Một miếng bánh.

Dạng từ của piece of cake

Số nhiềupieces of cake

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piece of cake

Đồng nghĩa

Họ từ của piece of cake

Câu ví dụ với piece of cake

  • Does anyone want another piece of cake? Có ai muốn một miếng bánh khác không?
  • I want to eat a piece of cake. Tôi muốn ăn một miếng bánh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ piece of cake

Chứng thực kể từ năm 1936, ban đầu chỉ có trong tiếng Anh Mỹ. Có lẽ từ, hoặc liên quan đến cảm xúc thoải mái và dễ chịu khi ăn một chiếc bánh ngon miệng.

Câu hỏi thường gặp

piece of cake nghĩa là gì?

piece of cake (danh từ) nghĩa là dễ hoàn thành, một miếng bánh.

piece of cake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piece of cake: giọng Anh (UK) /ˈpiːsə(v)ˈkeɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈpiːsə(v)ˈkeɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.