TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pico

UK/ˈpiː.kəʊ/ US/ˈpaɪ.koʊ/ giọng máy của trình duyệt

pico nghĩa là pi-cô.

Nghĩa của pico

Danh từ

  1. Tiền tố để chỉ 10 - 12, viết tắt là p.

Tiền tố

  1. Pi-cô.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pico

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pico nghĩa là gì?

pico (danh từ, tiền tố) nghĩa là pi-cô.

pico phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pico: giọng Anh (UK) /ˈpiː.kəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪ.koʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.