pilot
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpaɪ̯.lət/
US/ˈpaɪ̯.lət/
giọng máy của trình duyệt
pilot nghĩa là hoa tiêu, người lái, phi công, dẫn.
Nghĩa của pilot
Danh từ
- Hàng hải Hoa tiêu.
- deep-sea pilothoa tiêu ngoài biển khơi
- coast pilot; inshore pilothoa tiêu ven biển
- Hàng không Người lái (máy bay), phi công.
- Nghĩa bóng Người dẫn đường (đi săn...).
Ngoại động từ
- Hàng hải Dẫn (tàu).
- Hàng không Lái (máy bay).
- Nghĩa bóng Dìu dắt (ai) qua những khó khăn.
Dạng từ của pilot
| Số nhiều | pilots |
| Ngôi thứ ba số ít | pilots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | piloting |
| Quá khứ phân từ | piloted |
| Quá khứ | piloted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pilot
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với pilot
- to drop the pilot — Bỏ rơi một cố vấn đáng tin cậy.
Câu ví dụ với pilot
- Tom is a good pilot. Tom là một phi công giỏi.
- Tom is an experienced pilot. Tom là một phi công có kinh nghiệm.
- The pilot of an airliner is responsible for the safety of passengers. Phi công của máy bay dân dụng là người chịu trách nhiệm cho sự an toàn của hành khách.
- As the plane was approaching turbulence, the pilot asked the passengers aboard the plane to fasten their seat belts. Lúc máy bay gặp gió xoáy, phi công yêu cầu hành khách thắt dây an toàn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pilot nghĩa là gì?
pilot (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hoa tiêu, người lái, phi công, dẫn.
pilot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pilot: giọng Anh (UK) /ˈpaɪ̯.lət/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪ̯.lət/.