aviate
UK/ˈeɪvieɪt/
US/ˈeɪvieɪt/
giọng máy của trình duyệt
aviate nghĩa là bay, đi, lái máy bay, lái khí cầu.
Nghĩa của aviate
Nội động từ
- Bay, đi (bằng máy bay, khí cầu).
- Lái máy bay, lái khí cầu.
Dạng từ của aviate
| Ngôi thứ ba số ít | aviates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aviating |
| Quá khứ phân từ | aviated |
| Quá khứ | aviated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aviate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
aviate nghĩa là gì?
aviate (nội động từ) nghĩa là bay, đi, lái máy bay, lái khí cầu.
aviate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aviate: giọng Anh (UK) /ˈeɪvieɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪvieɪt/.