TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aviate

UK/ˈeɪvieɪt/ US/ˈeɪvieɪt/ giọng máy của trình duyệt

aviate nghĩa là bay, đi, lái máy bay, lái khí cầu.

Nghĩa của aviate

Nội động từ

  1. Bay, đi (bằng máy bay, khí cầu).
  2. Lái máy bay, lái khí cầu.

Dạng từ của aviate

Ngôi thứ ba số ítaviates
Hiện tại phân từ (-ing)aviating
Quá khứ phân từaviated
Quá khứaviated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aviate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

aviate nghĩa là gì?

aviate (nội động từ) nghĩa là bay, đi, lái máy bay, lái khí cầu.

aviate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aviate: giọng Anh (UK) /ˈeɪvieɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪvieɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.