TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pilotage

UK/ˈpaɪlətɪd͡ʒ/ US/ˈpaɪlətɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

pilotage nghĩa là việc dẫn tàu, nghề hoa tiêu, việc lái máy bay, nghề lái máy bay.

Nghĩa của pilotage

Danh từ

  1. Hàng hải Việc dẫn tàu, nghề hoa tiêu; tiền công dẫn tàu; tiền công trả cho hoa tiêu.
  2. Hàng không Việc lái máy bay, nghề lái máy bay; tiền công lái máy bay.

Dạng từ của pilotage

Số nhiềupilotages

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pilotage

Đồng nghĩa

Họ từ của pilotage

Câu hỏi thường gặp

pilotage nghĩa là gì?

pilotage (danh từ) nghĩa là việc dẫn tàu, nghề hoa tiêu, việc lái máy bay, nghề lái máy bay.

pilotage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pilotage: giọng Anh (UK) /ˈpaɪlətɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪlətɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.