TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shackle

UK/ˈʃækl̩/ US/ˈʃæk(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

shackle nghĩa là cái cùm, cái còng, xiềng xích, sự trói buộc.

Nghĩa của shackle

Danh từ

  1. Cái cùm, cái còng.
  2. Số nhiều Xiềng xích; sự trói buộc, sự hạn chế.
    • shackle s of conventionsự trói buộc của quy ước
  3. Cái sứ cách điện.

Ngoại động từ

  1. Cùm lại, xích lại.
  2. Ngăn cản, ngăn chặn.

Dạng từ của shackle

Số nhiềushackles
Ngôi thứ ba số ítshackles
Hiện tại phân từ (-ing)shackling
Quá khứ phân từshackled
Quá khứshackled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shackle

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của shackle

Câu hỏi thường gặp

shackle nghĩa là gì?

shackle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái cùm, cái còng, xiềng xích, sự trói buộc.

shackle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shackle: giọng Anh (UK) /ˈʃækl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈʃæk(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.