pipeline
UK/ˈpaɪpˌlaɪn/
US/ˈpaɪpˌlaɪn/
giọng máy của trình duyệt
pipeline nghĩa là ống dẫn dầu, đặt ống dẫn dầu.
Nghĩa của pipeline
Danh từ
- Ống dẫn dầu.
- Nghĩa bóng Nguồn hàng vận chuyển liên tục (từ nơi sản xuất đến các nhà buôn lẻ).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đường lấy tin riêng.
- diplomatic pipelinesđường tin ngoại giao
Ngoại động từ
- Đặt ống dẫn dầu.
- Dẫn bằng ống dẫn dầu.
Dạng từ của pipeline
| Số nhiều | pipelines |
| Ngôi thứ ba số ít | pipelines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pipelining |
| Quá khứ phân từ | pipelined |
| Quá khứ | pipelined |
Họ từ của pipeline
Câu hỏi thường gặp
pipeline nghĩa là gì?
pipeline (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ống dẫn dầu, đặt ống dẫn dầu.
pipeline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pipeline: giọng Anh (UK) /ˈpaɪpˌlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪpˌlaɪn/.