TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pipeline

UK/ˈpaɪpˌlaɪn/ US/ˈpaɪpˌlaɪn/ giọng máy của trình duyệt

pipeline nghĩa là ống dẫn dầu, đặt ống dẫn dầu.

Nghĩa của pipeline

Danh từ

  1. Ống dẫn dầu.
  2. Nghĩa bóng Nguồn hàng vận chuyển liên tục (từ nơi sản xuất đến các nhà buôn lẻ).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đường lấy tin riêng.
    • diplomatic pipelinesđường tin ngoại giao

Ngoại động từ

  1. Đặt ống dẫn dầu.
  2. Dẫn bằng ống dẫn dầu.

Dạng từ của pipeline

Số nhiềupipelines
Ngôi thứ ba số ítpipelines
Hiện tại phân từ (-ing)pipelining
Quá khứ phân từpipelined
Quá khứpipelined

Họ từ của pipeline

Câu hỏi thường gặp

pipeline nghĩa là gì?

pipeline (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ống dẫn dầu, đặt ống dẫn dầu.

pipeline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pipeline: giọng Anh (UK) /ˈpaɪpˌlaɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪpˌlaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.