pistol
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɪstəl/
US/ˈpɪstəl/
giọng máy của trình duyệt
pistol nghĩa là súng lục, súng ngắn, bắn bằng súng lục.
Nghĩa của pistol
Danh từ
- Súng lục, súng ngắn.
Ngoại động từ
- Bắn bằng súng lục.
Dạng từ của pistol
| Số nhiều | pistols |
| Ngôi thứ ba số ít | pistols |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pistoling |
| Quá khứ phân từ | pistoled |
| Quá khứ | pistoled |
Họ từ của pistol
Câu ví dụ với pistol
- Never trust a woman with a pistol in hand. Đừng bao giờ tin một người phụ nữ có một khẩu súng trong tay.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pistol nghĩa là gì?
pistol (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là súng lục, súng ngắn, bắn bằng súng lục.
pistol phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pistol: giọng Anh (UK) /ˈpɪstəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪstəl/.