pitched
UK/pɪt͡ʃt/
US/pɪt͡ʃt/
giọng máy của trình duyệt
pitched nghĩa là dốc xuống, không bằng phẳng.
Nghĩa của pitched
Tính từ
- Dốc xuống, không bằng phẳng (mái nhà).
Dạng từ của pitched
| So sánh hơn | more pitched |
| So sánh nhất | most pitched |
Họ từ của pitched
Câu ví dụ với pitched
- The nose of the plane pitched down. Mũi máy bay đã chúi xuống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pitched nghĩa là gì?
pitched (tính từ) nghĩa là dốc xuống, không bằng phẳng.
pitched phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pitched: giọng Anh (UK) /pɪt͡ʃt/, giọng Mỹ (US) /pɪt͡ʃt/.