TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pitched

UK/pɪt͡ʃt/ US/pɪt͡ʃt/ giọng máy của trình duyệt

pitched nghĩa là dốc xuống, không bằng phẳng.

Nghĩa của pitched

Tính từ

  1. Dốc xuống, không bằng phẳng (mái nhà).

Dạng từ của pitched

So sánh hơnmore pitched
So sánh nhấtmost pitched

Họ từ của pitched

Câu ví dụ với pitched

  • The nose of the plane pitched down. Mũi máy bay đã chúi xuống.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pitched nghĩa là gì?

pitched (tính từ) nghĩa là dốc xuống, không bằng phẳng.

pitched phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pitched: giọng Anh (UK) /pɪt͡ʃt/, giọng Mỹ (US) /pɪt͡ʃt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.