pitcher
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɪt͡ʃ.ə/
US/ˈpɪt͡ʃ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
pitcher nghĩa là bình rót.
Nghĩa của pitcher
Danh từ
- Bình rót (sữa, nước...).
- Thực vật học Lá hình chén (lá biến đổi thành hình chén có nắp.
- Thể dục, thể thao Cầu thủ giao bóng (bóng chày).
- Người bán quán ở vỉa hè.
- Đá lát đường.
Dạng từ của pitcher
| Số nhiều | pitchers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pitcher
Đồng nghĩa
Họ từ của pitcher
Cụm từ, thành ngữ với pitcher
- little pitchers have long ears — Trẻ con hay nghe lỏm.
Câu hỏi thường gặp
pitcher nghĩa là gì?
pitcher (danh từ) nghĩa là bình rót.
pitcher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pitcher: giọng Anh (UK) /ˈpɪt͡ʃ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪt͡ʃ.ɚ/.