TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

planning

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈplænɪŋ/ US/ˈplænɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

planning nghĩa là sự lập kế hoạch.

Nghĩa của planning

Danh từ

  1. Sự lập kế hoạch (cho cái gì).
  2. Sự quy hoạch thành phố.

Dạng từ của planning

Số nhiềuplannings

Họ từ của planning

Câu ví dụ với planning

  • Tom was planning on doing that tomorrow. Tom đã lên kế hoạch làm điều đó vào ngày mai.
  • What are you guys planning to do? Mấy bạn định làm gì?
  • Are you still planning to quit your job? Có phải bạn vẫn định sẽ bỏ việc không?
  • She isn't planning to do that by herself. Cô ấy không định tự làm nó.
  • I'm planning on staying two nights. Tôi định ở lại hai đêm.
  • How much money are you planning on spending? Bạn định dành bao nhiêu tiền để chi tiêu?
  • I thought you were still planning to do that. Tôi đã nghĩ bạn vẫn còn đang lên kế hoạch làm chuyện đó.
  • Tom and Mary are planning a trip to Europe. Tom và Mary đang lên kế hoạch đi du lịch châu Âu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

planning nghĩa là gì?

planning (danh từ) nghĩa là sự lập kế hoạch.

planning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của planning: giọng Anh (UK) /ˈplænɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈplænɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.