TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plectrum

UK/ˈplɛk.tɹəm/ US/ˈplɛk.tɹəm/ giọng máy của trình duyệt

plectrum nghĩa là miếng gảy.

Nghĩa của plectrum

Danh từ

  1. Âm nhạc Miếng gảy (đàn).

Dạng từ của plectrum

Số nhiềuplectrums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plectrum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

plectrum nghĩa là gì?

plectrum (danh từ) nghĩa là miếng gảy.

plectrum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plectrum: giọng Anh (UK) /ˈplɛk.tɹəm/, giọng Mỹ (US) /ˈplɛk.tɹəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.