plectrum
UK/ˈplɛk.tɹəm/
US/ˈplɛk.tɹəm/
giọng máy của trình duyệt
plectrum nghĩa là miếng gảy.
Nghĩa của plectrum
Danh từ
- Âm nhạc Miếng gảy (đàn).
Dạng từ của plectrum
| Số nhiều | plectrums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plectrum
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
plectrum nghĩa là gì?
plectrum (danh từ) nghĩa là miếng gảy.
plectrum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plectrum: giọng Anh (UK) /ˈplɛk.tɹəm/, giọng Mỹ (US) /ˈplɛk.tɹəm/.