TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plenish

UK/ˈplɛnɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

plenish nghĩa là làm cho đầy, nuôi gia súc.

Nghĩa của plenish

Ngoại động từ

  1. Scotland Làm cho đầy.
  2. Nuôi gia súc (ở nông trường).

Dạng từ của plenish

Ngôi thứ ba số ítplenishes
Hiện tại phân từ (-ing)plenishing
Quá khứ phân từplenished
Quá khứplenished

Họ từ của plenish

Câu hỏi thường gặp

plenish nghĩa là gì?

plenish (ngoại động từ) nghĩa là làm cho đầy, nuôi gia súc.

plenish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plenish: giọng Anh (UK) /ˈplɛnɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.