plenitude
UK/ˈplɛnɪtjuːd/
giọng máy của trình duyệt
plenitude nghĩa là sự đầy đủ, sự sung túc.
Nghĩa của plenitude
Danh từ
- Sự đầy đủ, sự sung túc, sự phong phú.
Dạng từ của plenitude
| Số nhiều | plenitudes |
Họ từ của plenitude
Câu hỏi thường gặp
plenitude nghĩa là gì?
plenitude (danh từ) nghĩa là sự đầy đủ, sự sung túc.
plenitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plenitude: giọng Anh (UK) /ˈplɛnɪtjuːd/.