TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plenitude

UK/ˈplɛnɪtjuːd/ giọng máy của trình duyệt

plenitude nghĩa là sự đầy đủ, sự sung túc.

Nghĩa của plenitude

Danh từ

  1. Sự đầy đủ, sự sung túc, sự phong phú.

Dạng từ của plenitude

Số nhiềuplenitudes

Họ từ của plenitude

Câu hỏi thường gặp

plenitude nghĩa là gì?

plenitude (danh từ) nghĩa là sự đầy đủ, sự sung túc.

plenitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plenitude: giọng Anh (UK) /ˈplɛnɪtjuːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.