TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plunge

UK/plʌnd͡ʒ/ US/plʌnd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

plunge nghĩa là sự lao mình xuống, bước liều, sự lao vào, nhúng.

Nghĩa của plunge

Danh từ

  1. Sự lao mình xuống (nước); cái nhảy đâm đầu xuống (nước...).
  2. Nghĩa bóng Bước liều, sự lao vào (khó khăn, nguy hiểm).
    • to take the plungeliều

Ngoại động từ

  1. Nhúng, thọc.
    • to plunge one's hand into hot waternhúng tay vào nước nóng
    • to plunge one's hand into one's pocketthọc tay vào túi
  2. Đâm sâu vào, đâm ngập vào.
    • to plunge a dagger into...đâm ngập con dao găm vào
  3. Nghĩa bóng Đẩy vào, làm chìm ngập vào, nhận chìm.
    • to plunge a country into warđẩy một nước vào tai hoạ chiến tranh
    • to plunge one's family into povertyđẩy gia đình vào cảnh túng thiếu
    • plunged into darknessbị chìm ngập trong bóng tối
  4. Chôn sâu, chôn ngập (một chậu cây...).

Nội động từ

  1. Lao mình xuống, nhảy đâm đầu xuống (nước...).
    • to plunge into the riverlao mình xuống nước, nhảy đâm đầu xuống sông
  2. Lao vào, lao lên, lao xuống.
    • to plunge into a difficultylao vào một công việc khó khăn
    • to plunge into the roomlao vào phòng
    • to plunge upstairslao lên gác
    • to plunge downstairslao xuống cầu thang
  3. Lao tới (ngựa).
  4. Chúi tới (tàu).
  5. lóng Cờ bạc liều, máu mê cờ bạc; mang công mắc nợ.

Dạng từ của plunge

Ngôi thứ ba số ítplunges
Hiện tại phân từ (-ing)plunging
Quá khứ phân từplunged
Quá khứplunged
Số nhiềuplunges

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plunge

Đồng nghĩa

Họ từ của plunge

Câu hỏi thường gặp

plunge nghĩa là gì?

plunge (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự lao mình xuống, bước liều, sự lao vào, nhúng.

plunge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plunge: giọng Anh (UK) /plʌnd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /plʌnd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.