pox
US/pɑks/
giọng máy của trình duyệt
pox nghĩa là bệnh giang mai, khiếp, gớm, đậu.
Nghĩa của pox
Danh từ
- Thông tục Bệnh giang mai.
- Dùng trong câu cảm thán Khiếp!, gớm!, tởm!, kinh lên!
- a pox on his glutony!phát khiếp cái thói tham ăn cử nó!
Dạng từ của pox
| Số nhiều | poxes |
| Ngôi thứ ba số ít | poxes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | poxing |
| Quá khứ phân từ | poxed |
| Quá khứ | poxed |
Họ từ của pox
Câu hỏi thường gặp
pox nghĩa là gì?
pox (danh từ) nghĩa là bệnh giang mai, khiếp, gớm, đậu.
pox phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pox: giọng Mỹ (US) /pɑks/.