TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pox

US/pɑks/ giọng máy của trình duyệt

pox nghĩa là bệnh giang mai, khiếp, gớm, đậu.

Nghĩa của pox

Danh từ

  1. Thông tục Bệnh giang mai.
  2. Dùng trong câu cảm thán Khiếp!, gớm!, tởm!, kinh lên!
    • a pox on his glutony!phát khiếp cái thói tham ăn cử nó!

Dạng từ của pox

Số nhiềupoxes
Ngôi thứ ba số ítpoxes
Hiện tại phân từ (-ing)poxing
Quá khứ phân từpoxed
Quá khứpoxed

Họ từ của pox

Câu hỏi thường gặp

pox nghĩa là gì?

pox (danh từ) nghĩa là bệnh giang mai, khiếp, gớm, đậu.

pox phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pox: giọng Mỹ (US) /pɑks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.