poddy
giọng máy của trình duyệt
poddy nghĩa là con nghé mới đẻ, con bê mới đẻ, con vật con.
Nghĩa của poddy
Danh từ
- Uc Con nghé mới đẻ, con bê mới đẻ, con nghé non, con bê non.
- Con vật con.
- Con vật nuôi chưa đóng dấu.
Dạng từ của poddy
| So sánh hơn | poddier |
| So sánh nhất | poddiest |
| Số nhiều | poddies |
| Ngôi thứ ba số ít | poddies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | poddying |
| Quá khứ phân từ | poddied |
| Quá khứ | poddied |
Họ từ của poddy
Câu hỏi thường gặp
poddy nghĩa là gì?
poddy (danh từ) nghĩa là con nghé mới đẻ, con bê mới đẻ, con vật con.