TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poised

UK/pɔɪzd/ US/pɔɪzd/ giọng máy của trình duyệt

poised nghĩa là yên tĩnh.

Nghĩa của poised

Tính từ

  1. +in, on, above Ở trạng thái thăng bằng, yên tĩnh.
  2. +in, on, above Ở tư thế sẵn sàng.
  3. Điềm đạm; tự chủ một cách bình tĩnh, rất đĩnh đạc (người).

Dạng từ của poised

So sánh hơnmore poised
So sánh nhấtmost poised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poised

Đồng nghĩa

Họ từ của poised

Câu hỏi thường gặp

poised nghĩa là gì?

poised (tính từ) nghĩa là yên tĩnh.

poised phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poised: giọng Anh (UK) /pɔɪzd/, giọng Mỹ (US) /pɔɪzd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.