poised
UK/pɔɪzd/
US/pɔɪzd/
giọng máy của trình duyệt
poised nghĩa là yên tĩnh.
Nghĩa của poised
Tính từ
- +in, on, above Ở trạng thái thăng bằng, yên tĩnh.
- +in, on, above Ở tư thế sẵn sàng.
- Điềm đạm; tự chủ một cách bình tĩnh, rất đĩnh đạc (người).
Dạng từ của poised
| So sánh hơn | more poised |
| So sánh nhất | most poised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poised
Đồng nghĩa
Họ từ của poised
Câu hỏi thường gặp
poised nghĩa là gì?
poised (tính từ) nghĩa là yên tĩnh.
poised phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poised: giọng Anh (UK) /pɔɪzd/, giọng Mỹ (US) /pɔɪzd/.