poisonous
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɔɪzənəs/
US/ˈpɔɪzənəs/
giọng máy của trình duyệt
poisonous nghĩa là độc, có chất độc.
Nghĩa của poisonous
Danh từ
- Độc, có chất độc.
Dạng từ của poisonous
| So sánh hơn | more poisonous |
| So sánh nhất | most poisonous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poisonous
Đồng nghĩa
Họ từ của poisonous
Câu ví dụ với poisonous
- Not all species of spiders are poisonous. Không phải mọi loài nhện đều có độc.
- Are there many poisonous snakes in Australia? Ở Úc có nhiều rắn độc không?
- This fish isn't poisonous. Cá này không có độc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
poisonous nghĩa là gì?
poisonous (danh từ) nghĩa là độc, có chất độc.
poisonous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poisonous: giọng Anh (UK) /ˈpɔɪzənəs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɔɪzənəs/.