polychrome
US/ˈpɑː.li.ˌkroʊm/
giọng máy của trình duyệt
polychrome nghĩa là nhiều sắc, tranh nhiều màu, tượng nhiều nàu.
Nghĩa của polychrome
Tính từ
- Nhiều sắc.
Danh từ
- Tranh nhiều màu; tượng nhiều nàu; bình nhiều màu.
Dạng từ của polychrome
| Số nhiều | polychromes |
| Ngôi thứ ba số ít | polychromes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | polychroming |
| Quá khứ phân từ | polychromed |
| Quá khứ | polychromed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với polychrome
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
polychrome nghĩa là gì?
polychrome (tính từ, danh từ) nghĩa là nhiều sắc, tranh nhiều màu, tượng nhiều nàu.
polychrome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của polychrome: giọng Mỹ (US) /ˈpɑː.li.ˌkroʊm/.