pomatum
UK/pəʊˈmeɪtəm/
US/pəˈmɑdəm/
giọng máy của trình duyệt
pomatum nghĩa là sáp thơm bôi tóc, bôi pomat.
Nghĩa của pomatum
Danh từ
- Sáp thơm bôi tóc.
- Pomat.
Ngoại động từ
- Bôi sáp thơm bôi tóc.
- Bôi pomat.
Dạng từ của pomatum
| Số nhiều | pomatums |
| Ngôi thứ ba số ít | pomatums |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pomatuming |
| Quá khứ phân từ | pomatumed |
| Quá khứ | pomatumed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pomatum
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pomatum nghĩa là gì?
pomatum (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sáp thơm bôi tóc, bôi pomat.
pomatum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pomatum: giọng Anh (UK) /pəʊˈmeɪtəm/, giọng Mỹ (US) /pəˈmɑdəm/.