TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pomatum

UK/pəʊˈmeɪtəm/ US/pəˈmɑdəm/ giọng máy của trình duyệt

pomatum nghĩa là sáp thơm bôi tóc, bôi pomat.

Nghĩa của pomatum

Danh từ

  1. Sáp thơm bôi tóc.
  2. Pomat.

Ngoại động từ

  1. Bôi sáp thơm bôi tóc.
  2. Bôi pomat.

Dạng từ của pomatum

Số nhiềupomatums
Ngôi thứ ba số ítpomatums
Hiện tại phân từ (-ing)pomatuming
Quá khứ phân từpomatumed
Quá khứpomatumed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pomatum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pomatum nghĩa là gì?

pomatum (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sáp thơm bôi tóc, bôi pomat.

pomatum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pomatum: giọng Anh (UK) /pəʊˈmeɪtəm/, giọng Mỹ (US) /pəˈmɑdəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.