pome
UK/ˈpəʊm/
US/ˈpəʊm/
giọng máy của trình duyệt
pome nghĩa là hòn bằng kim loại.
Nghĩa của pome
Danh từ
- Dạng quả táo (nạc, có nhiều hạt).
- Hòn bằng kim loại.
Dạng từ của pome
| Số nhiều | pomes |
| Ngôi thứ ba số ít | pomes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | poming |
| Quá khứ phân từ | pomed |
| Quá khứ | pomed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pome
Đồng nghĩa
Họ từ của pome
Câu hỏi thường gặp
pome nghĩa là gì?
pome (danh từ) nghĩa là hòn bằng kim loại.
pome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pome: giọng Anh (UK) /ˈpəʊm/, giọng Mỹ (US) /ˈpəʊm/.