TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pome

UK/ˈpəʊm/ US/ˈpəʊm/ giọng máy của trình duyệt

pome nghĩa là hòn bằng kim loại.

Nghĩa của pome

Danh từ

  1. Dạng quả táo (nạc, có nhiều hạt).
  2. Hòn bằng kim loại.

Dạng từ của pome

Số nhiềupomes
Ngôi thứ ba số ítpomes
Hiện tại phân từ (-ing)poming
Quá khứ phân từpomed
Quá khứpomed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pome

Đồng nghĩa

Họ từ của pome

Câu hỏi thường gặp

pome nghĩa là gì?

pome (danh từ) nghĩa là hòn bằng kim loại.

pome phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pome: giọng Anh (UK) /ˈpəʊm/, giọng Mỹ (US) /ˈpəʊm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.