TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cider

UK/ˈsaɪ̯.də/ US/ˈsaɪ̯.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

cider nghĩa là rượu táo.

Nghĩa của cider

Danh từ

  1. Rượu táo.

Dạng từ của cider

Số nhiềuciders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cider

Đồng nghĩa

Họ từ của cider

Cụm từ, thành ngữ với cider

  • more cider and less talk — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) làm nhiều hơn, nói ít chứ.

Câu hỏi thường gặp

cider nghĩa là gì?

cider (danh từ) nghĩa là rượu táo.

cider phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cider: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ̯.də/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ̯.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.