cider
UK/ˈsaɪ̯.də/
US/ˈsaɪ̯.dɚ/
giọng máy của trình duyệt
cider nghĩa là rượu táo.
Nghĩa của cider
Danh từ
- Rượu táo.
Dạng từ của cider
| Số nhiều | ciders |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cider
Đồng nghĩa
Họ từ của cider
Cụm từ, thành ngữ với cider
- more cider and less talk — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) làm nhiều hơn, nói ít chứ.
Câu hỏi thường gặp
cider nghĩa là gì?
cider (danh từ) nghĩa là rượu táo.
cider phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cider: giọng Anh (UK) /ˈsaɪ̯.də/, giọng Mỹ (US) /ˈsaɪ̯.dɚ/.