TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pompous

UK/ˈpɒmpəs/ US/ˈpɑmpəs/ giọng máy của trình duyệt

pompous nghĩa là hoa lệ, tráng lệ, hoa mỹ, khoa trương.

Nghĩa của pompous

Tính từ

  1. Hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng.
  2. Hoa mỹ, khoa trương, kêu mà rỗng (văn).
  3. Vênh vang, tự cao, tự đại (người).

Dạng từ của pompous

So sánh hơnmore pompous
So sánh nhấtmost pompous

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pompous

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pompous nghĩa là gì?

pompous (tính từ) nghĩa là hoa lệ, tráng lệ, hoa mỹ, khoa trương.

pompous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pompous: giọng Anh (UK) /ˈpɒmpəs/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑmpəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.