portative
US/ˈpɔr.tə.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
portative nghĩa là để mang, để xách, mang theo được, xách tay được.
Nghĩa của portative
Tính từ
- Để mang, để xách, để đỡ.
- Mang theo được, xách tay được.
Dạng từ của portative
| So sánh hơn | more portative |
| So sánh nhất | most portative |
| Số nhiều | portatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với portative
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
portative nghĩa là gì?
portative (tính từ) nghĩa là để mang, để xách, mang theo được, xách tay được.
portative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của portative: giọng Mỹ (US) /ˈpɔr.tə.tɪv/.