TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

portative

US/ˈpɔr.tə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

portative nghĩa là để mang, để xách, mang theo được, xách tay được.

Nghĩa của portative

Tính từ

  1. Để mang, để xách, để đỡ.
  2. Mang theo được, xách tay được.

Dạng từ của portative

So sánh hơnmore portative
So sánh nhấtmost portative
Số nhiềuportatives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với portative

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

portative nghĩa là gì?

portative (tính từ) nghĩa là để mang, để xách, mang theo được, xách tay được.

portative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của portative: giọng Mỹ (US) /ˈpɔr.tə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.