positioning
UK/pəˈzɪʃənɪŋ/
US/pəˈzɪʃənɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
positioning nghĩa là đặt vào vị trí.
Nghĩa của positioning
Tính từ
- Máy tính Đặt vào vị trí.
Dạng từ của positioning
| Số nhiều | positionings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với positioning
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
positioning nghĩa là gì?
positioning (tính từ) nghĩa là đặt vào vị trí.
positioning phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của positioning: giọng Anh (UK) /pəˈzɪʃənɪŋ/, giọng Mỹ (US) /pəˈzɪʃənɪŋ/.