TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

potency

UK/ˈpəʊtənsi/ US/ˈpəʊtənsi/ giọng máy của trình duyệt

potency nghĩa là lực lượng, quyền thế, hiệu lực, sự hiệu nghiệm.

Nghĩa của potency

Danh từ

  1. Lực lượng; quyền thế, sự hùng mạnh.
  2. Hiệu lực; sự hiệu nghiệm.

Dạng từ của potency

Số nhiềupotencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với potency

Trái nghĩa

Họ từ của potency

Câu hỏi thường gặp

potency nghĩa là gì?

potency (danh từ) nghĩa là lực lượng, quyền thế, hiệu lực, sự hiệu nghiệm.

potency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của potency: giọng Anh (UK) /ˈpəʊtənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈpəʊtənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.