pottle
UK/ˈpɒtəl/
US/ˈpɒtəl/
giọng máy của trình duyệt
pottle nghĩa là nửa galông, bình nửa galông, giỏ mây nhỏ.
Nghĩa của pottle
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Nửa galông (đơn vị đo rượu...); bình nửa galông.
- Giỏ mây nhỏ (đựng dầu...).
Dạng từ của pottle
| Số nhiều | pottles |
| Ngôi thứ ba số ít | pottles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pottling |
| Quá khứ phân từ | pottled |
| Quá khứ | pottled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pottle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pottle nghĩa là gì?
pottle (danh từ) nghĩa là nửa galông, bình nửa galông, giỏ mây nhỏ.
pottle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pottle: giọng Anh (UK) /ˈpɒtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɒtəl/.