TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pottle

UK/ˈpɒtəl/ US/ˈpɒtəl/ giọng máy của trình duyệt

pottle nghĩa là nửa galông, bình nửa galông, giỏ mây nhỏ.

Nghĩa của pottle

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Nửa galông (đơn vị đo rượu...); bình nửa galông.
  2. Giỏ mây nhỏ (đựng dầu...).

Dạng từ của pottle

Số nhiềupottles
Ngôi thứ ba số ítpottles
Hiện tại phân từ (-ing)pottling
Quá khứ phân từpottled
Quá khứpottled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pottle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pottle nghĩa là gì?

pottle (danh từ) nghĩa là nửa galông, bình nửa galông, giỏ mây nhỏ.

pottle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pottle: giọng Anh (UK) /ˈpɒtəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɒtəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.