TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prearrange

giọng máy của trình duyệt

prearrange nghĩa là sắp xếp trước, thu xếp trước.

Nghĩa của prearrange

Ngoại động từ

  1. Sắp xếp trước, thu xếp trước, chuẩn bị trước.

Dạng từ của prearrange

Ngôi thứ ba số ítprearranges
Hiện tại phân từ (-ing)prearranging
Quá khứ phân từprearranged
Quá khứprearranged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prearrange

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

prearrange nghĩa là gì?

prearrange (ngoại động từ) nghĩa là sắp xếp trước, thu xếp trước.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.