prearrange
giọng máy của trình duyệt
prearrange nghĩa là sắp xếp trước, thu xếp trước.
Nghĩa của prearrange
Ngoại động từ
- Sắp xếp trước, thu xếp trước, chuẩn bị trước.
Dạng từ của prearrange
| Ngôi thứ ba số ít | prearranges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prearranging |
| Quá khứ phân từ | prearranged |
| Quá khứ | prearranged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prearrange
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
prearrange nghĩa là gì?
prearrange (ngoại động từ) nghĩa là sắp xếp trước, thu xếp trước.