TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prefix

UK/ˈpɹiːfɪks/ US/ˈpɹiːfɪks/ giọng máy của trình duyệt

prefix nghĩa là tiền tố, từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, đặt ở hàng trước.

Nghĩa của prefix

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Tiền tố.
  2. Từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, từ chỉ danh hiệu (để trước một danh từ riêng, ví dụ Dr, Sir).

Ngoại động từ

  1. Đặt ở hàng trước, thêm vào đầu (coi như lời mở đầu...).
    • to prefix a chapter to a bookthêm một chương vào đầu cuốn sách
  2. Ngôn ngữ học Lắp (một yếu tố vào đầu một từ khác) làm tiền tố.

Dạng từ của prefix

Số nhiềuprefixes
Ngôi thứ ba số ítprefixes
Hiện tại phân từ (-ing)prefixing
Quá khứ phân từprefixed
Quá khứprefixed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prefix

Trái nghĩa

Họ từ của prefix

Câu hỏi thường gặp

prefix nghĩa là gì?

prefix (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tiền tố, từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, đặt ở hàng trước.

prefix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prefix: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːfɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiːfɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.