prefix
UK/ˈpɹiːfɪks/
US/ˈpɹiːfɪks/
giọng máy của trình duyệt
prefix nghĩa là tiền tố, từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, đặt ở hàng trước.
Nghĩa của prefix
Danh từ
- Ngôn ngữ học Tiền tố.
- Từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, từ chỉ danh hiệu (để trước một danh từ riêng, ví dụ Dr, Sir).
Ngoại động từ
- Đặt ở hàng trước, thêm vào đầu (coi như lời mở đầu...).
- to prefix a chapter to a bookthêm một chương vào đầu cuốn sách
- Ngôn ngữ học Lắp (một yếu tố vào đầu một từ khác) làm tiền tố.
Dạng từ của prefix
| Số nhiều | prefixes |
| Ngôi thứ ba số ít | prefixes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prefixing |
| Quá khứ phân từ | prefixed |
| Quá khứ | prefixed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prefix
Trái nghĩa
Họ từ của prefix
Câu hỏi thường gặp
prefix nghĩa là gì?
prefix (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tiền tố, từ chỉ tước, từ chỉ chức tước, đặt ở hàng trước.
prefix phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prefix: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːfɪks/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiːfɪks/.