TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

precedent

UK/ˈpɹɛs.ɪ.dənt/ US/ˈpɹɛs.ɪ.dənt/ giọng máy của trình duyệt

precedent nghĩa là tiền lệ, lệ trước, trước, án lệ.

Nghĩa của precedent

Danh từ

  1. Tiền lệ, lệ trước.

Tính từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Trước.

Dạng từ của precedent

Số nhiềuprecedents
Ngôi thứ ba số ítprecedents
Hiện tại phân từ (-ing)precedenting
Quá khứ phân từprecedented
Quá khứprecedented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precedent

Đồng nghĩa

Họ từ của precedent

Câu hỏi thường gặp

precedent nghĩa là gì?

precedent (danh từ, tính từ) nghĩa là tiền lệ, lệ trước, trước, án lệ.

precedent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của precedent: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛs.ɪ.dənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛs.ɪ.dənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.