precedent
UK/ˈpɹɛs.ɪ.dənt/
US/ˈpɹɛs.ɪ.dənt/
giọng máy của trình duyệt
precedent nghĩa là tiền lệ, lệ trước, trước, án lệ.
Nghĩa của precedent
Danh từ
- Tiền lệ, lệ trước.
Tính từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Trước.
Dạng từ của precedent
| Số nhiều | precedents |
| Ngôi thứ ba số ít | precedents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | precedenting |
| Quá khứ phân từ | precedented |
| Quá khứ | precedented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precedent
Đồng nghĩa
Họ từ của precedent
Câu hỏi thường gặp
precedent nghĩa là gì?
precedent (danh từ, tính từ) nghĩa là tiền lệ, lệ trước, trước, án lệ.
precedent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của precedent: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛs.ɪ.dənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛs.ɪ.dənt/.