TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

predictive

UK/pɹɪˈdɪk.tɪv/ US/pɹɪˈdɪk.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

predictive nghĩa là nói trước, đoán trước.

Nghĩa của predictive

Tính từ

  1. Nói trước; đoán trước, dự đoán.

Dạng từ của predictive

So sánh hơnmore predictive
So sánh nhấtmost predictive
Số nhiềupredictives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với predictive

Trái nghĩa

Họ từ của predictive

Câu hỏi thường gặp

predictive nghĩa là gì?

predictive (tính từ) nghĩa là nói trước, đoán trước.

predictive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của predictive: giọng Anh (UK) /pɹɪˈdɪk.tɪv/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈdɪk.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.