TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

predictor

UK/pɹɪˈdɪk.tə/ US/pɹɪˈdɪk.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

predictor nghĩa là người nói trước, người đoán trước, máy đo ngầm, máy quan trắc.

Nghĩa của predictor

Danh từ

  1. Người nói trước; người đoán trước, nhà tiên tri.
  2. Quân sự Máy đo ngầm, máy quan trắc (các định tầm cao, hướng... của máy bay địch để bắn).

Dạng từ của predictor

Số nhiềupredictors

Họ từ của predictor

Câu hỏi thường gặp

predictor nghĩa là gì?

predictor (danh từ) nghĩa là người nói trước, người đoán trước, máy đo ngầm, máy quan trắc.

predictor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của predictor: giọng Anh (UK) /pɹɪˈdɪk.tə/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈdɪk.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.