TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

predigest

US/ˌpri.dɑɪ.ˈdʒɛst/ giọng máy của trình duyệt

predigest nghĩa là Nấu nướng (thức ăn) làm sao cho dễ tiêu hoá.

Nghĩa của predigest

Động từ

  1. Nấu nướng (thức ăn) làm sao cho dễ tiêu hoá.
  2. Viết (sách) làm sao cho dễ hiểu.

Dạng từ của predigest

Ngôi thứ ba số ítpredigests
Hiện tại phân từ (-ing)predigesting
Quá khứ phân từpredigested
Quá khứpredigested

Họ từ của predigest

Câu hỏi thường gặp

predigest nghĩa là gì?

predigest (động từ) nghĩa là Nấu nướng (thức ăn) làm sao cho dễ tiêu hoá.

predigest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của predigest: giọng Mỹ (US) /ˌpri.dɑɪ.ˈdʒɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.