predigest
US/ˌpri.dɑɪ.ˈdʒɛst/
giọng máy của trình duyệt
predigest nghĩa là Nấu nướng (thức ăn) làm sao cho dễ tiêu hoá.
Nghĩa của predigest
Động từ
- Nấu nướng (thức ăn) làm sao cho dễ tiêu hoá.
- Viết (sách) làm sao cho dễ hiểu.
Dạng từ của predigest
| Ngôi thứ ba số ít | predigests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | predigesting |
| Quá khứ phân từ | predigested |
| Quá khứ | predigested |
Họ từ của predigest
Câu hỏi thường gặp
predigest nghĩa là gì?
predigest (động từ) nghĩa là Nấu nướng (thức ăn) làm sao cho dễ tiêu hoá.
predigest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của predigest: giọng Mỹ (US) /ˌpri.dɑɪ.ˈdʒɛst/.