prejudiced
giọng máy của trình duyệt
prejudiced nghĩa là có thành kiến, biểu lộ thành kiến.
Nghĩa của prejudiced
Tính từ
- Có thành kiến, biểu lộ thành kiến.
Dạng từ của prejudiced
| So sánh hơn | more prejudiced |
| So sánh nhất | most prejudiced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prejudiced
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
prejudiced nghĩa là gì?
prejudiced (tính từ) nghĩa là có thành kiến, biểu lộ thành kiến.