premiere
UK/ˈpɹɛmjɛə/
US/pɹəˈmɪɚ/
giọng máy của trình duyệt
premiere nghĩa là công chiếu, khởi chiếu.
Nghĩa của premiere
Danh từ
- Công chiếu.
Động từ
- Công chiếu.
Dạng từ của premiere
| Số nhiều | premieres |
| Ngôi thứ ba số ít | premieres |
| Hiện tại phân từ (-ing) | premiering |
| Quá khứ phân từ | premiered |
| Quá khứ | premiered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với premiere
Trái nghĩa
Họ từ của premiere
Câu hỏi thường gặp
premiere nghĩa là gì?
premiere (danh từ, động từ) nghĩa là công chiếu, khởi chiếu.
premiere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của premiere: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛmjɛə/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈmɪɚ/.